Sơ mi nữ cộc tay May 10 mã 010226924L1 2
SKU:
010226924L1#2#XS
459,491₫
CSKH & Bán hàng Online 1900636628
Chi tiết sản phẩm
| I. THÔNG TIN ĐỊNH DANH SẢN PHẨM | |
| Tên sản phẩm | SƠ MI NỮ CỘC TAY |
| Mã sản phẩm (SKU) | 010226924L1#2 |
| Dòng sản phẩm/ BST | M10 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm sản phẩm | Sơ mi nữ cộc tay |
| Phân khúc giá | Phổ thông |
| Trạng thái sản phẩm | Còn hàng |
| II. Ý TƯỞNG & TƯ DUY THIẾT KẾ | |
| Cảm hứng thiết kế | Lấy cảm hứng từ vẻ đẹp thanh lịch và nhẹ nhàng của người phụ nữ hiện đại, mẫu sơ mi cộc tay được thiết kế theo phong cách tối giản với điểm nhấn là họa tiết jacquard chìm tinh tế trên nền vải,gam màu xanh cốm pastel xu hướng xuân hè 2026 - 2027 mang đến cảm giác sang trọng nhưng vẫn gần gũi, dễ ứng dụng. |
| Tinh thần sản phẩm (3-5 từ khóa) | Thanh lịch Nữ tính Nhẹ nhàng Tinh tế Dễ ứng dụng |
| Thông điệp chính | Vẻ đẹp tinh tế được tạo nên từ những chi tiết đơn giản nhưng chuyên nghiệp |
| Hình ảnh người mặc hướng tới | Người phụ nữ công sở trẻ trung, chỉn chu, yêu thích sự thanh lịch |
| Dịp sử dụng chính | Đi làm - đi họp Đi chơi |
| III. KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU | |
| Độ tuổi | 35 - 55 |
| Nghề nghiệp/ môi trường sử dụng | Nhân viên văn phòng Giáo viên Nhân viên ngân hàng Quản lý Môi trường công sở chuyên nghiệp. Tự do |
| Phong cách sống | Thanh lịch, tối giản, đề cao sự thoải mái và tính ứng dụng cao |
| Vóc dáng phù hợp | Phù hợp mọi vóc dáng |
| Không khuyến nghị cho | Không có |
| IV. FORM DÁNG & CẤU TRÚC | |
| Form dáng | Regular Fit – dáng suông nhẹ |
| Độ ôm | ôm vừa |
| Độ dài tổng thể | Dài ngang hông |
| Chi tiết cắt may nổi bật | Cổ đức nhỏ thanh lịch. Tay cộc cơ bản dễ mặc. Hàng khuy cài giữa đồng màu. Ly ngực tạo độ ôm vừa phải |
| Tôn dáng | Tạo đường nét mềm mại cho phần thân trên. Mang lại vẻ ngoài gọn gàng, chuyên nghiệp. Tăng cảm giác thon gọn cho vòng eo. |
| Che khuyết điểm | Giúp phần vai và thân trên cân đối. Không quá ôm nên tạo sự thoải mái khi vận động. |
| V. CHẤT LIỆU & TRẢI NGHIỆM | |
| Tên vải | Jacquard Nilon pha |
| Thành phần vải (%) | |
| Độ dày | Mỏng- mềm- nhẹ |
| Độ co giãn (0-5) | 2/5 |
| Độ thoáng khí (0-5) | 4/5 |
| Cảm giác khi mặc | Mềm mại, nhẹ, mát ít nhăn và có độ rủ tự nhiên |
| Thời tiết phù hợp | Xuân – Hè – Thu. |
| VI. LỢI ÍCH THỰC TẾ | |
| Lợi ịch 1 | Thoáng mát, phù hợp mặc cả ngày trong môi trường văn phòng |
| Lợi ích 2 | Dễ phối với quần âu, chân váy hoặc blazer |
| Lợi ích 3 | Họa tiết chìm tinh tế giúp sản phẩm sang trọng mà không cần nhiều chi tiết trang trí |
| VII. MÀU SẮC - SIZE - FITTING | |
| Màu sắc | Vàng pastel |
| Màu sắc chủ lực | Vàng pastel |
| Size có | XS-S-M-L-XL-XXL |
| Khuyến nghị chọn size | Chọn đúng size để lên phom đẹp nhất. |
| Lưu ý size | Người có vòng ngực lớn hoặc thích mặc rộng nên tăng 1 size |
| VIII. GỢI Ý PHỐI ĐỒ & COMBO | |
| Phối đi làm | Quần âu đen cạp cao + giày cao gót + túi da bản to |
| Phối đi chơi | Chân váy chữ A màu kem + giày búp bê. Mix với chân váy jeans - kaki - giầy sneaker |
| Phối đi sự kiện | |
| Sản phẩm upsell | Quần âu suông Chân váy chữ A. Blazer công sở. Khăn lụa. |
| IX. ĐIỂM KHÁC BIỆT & LÝ DO GIÁ | |
| Điểm khác biệt | Họa tiết jacquard chìm tạo chiều sâu cho bề mặt vải. Gam màu pastel nhẹ nhàng, sang trọng. Form dáng vừa vặn, dễ mặc với nhiều độ tuổi. Chất liệu nylon pha ít nhăn, dễ chăm sóc. |
| Lý do giá | Đường may hoàn thiện tỉ mỉ. Thiết kế mang tính ứng dụng cao. Sản phẩm dễ phối và sử dụng trong nhiều hoàn cảnh. |
| X. HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN | |
| Cách giặt | Giặt tay hoặc giặt máy chế độ nhẹ dưới 30°C. |
| Cách ủi | Ủi ở nhiệt độ thấp, nên lộn trái sản phẩm |
| Lưu ý đặc biệt | Không dùng chất tẩy mạnh, phơi nơi thoáng mát tránh ánh nắng trực tiếp. |
| XI. CÂU NÓI CHỐT ĐINH | |
| Câu chốt đề xuất | Tinh tế trong từng chi tiết – Thanh lịch trong mọi khoảnh khắc |
| XII. DỮ LIỆU PHỤC VỤ AI | |
| Tag sản phẩm | Áo sơ mi nữ công sở |
| Mức độ lịch sự (1-5) | 4/5 |
| Mức độ thoải mái (1-5) | 5/5 |
| Mức độ dễ phối (1-5) | 4/5 |
| Ưu tiên bán/ upsell | Quần suông, chân váy tuytsy, jeans, kaki Blazer đồng bộ. Khăn lụa. |
Có đánh giá trên sản phẩm “Sơ mi nữ cộc tay May 10 mã 010226924L1 2”
Dịch
