Sơ mi nữ dài tay May 10 mã 010226111 AD195
SKU:
010226111#AD195#XS
446,138₫
557,673₫
CSKH & bán hàng online 1900636628
Chi tiết sản phẩm
| I. THÔNG TIN ĐỊNH DANH SẢN PHẨM | ||
| Tên sản phẩm | SƠ MI | |
| Mã sản phẩm (SKU) | 010226111 | |
| Dòng sản phẩm/ BST | M10 | |
| Giới tính | Nữ | |
| Nhóm sản phẩm | Sơ mi dài tay | |
| Phân khúc giá | Phổ thông | |
| Trạng thái sản phẩm | còn hàng | |
| II. Ý TƯỞNG & TƯ DUY THIẾT KẾ | ||
| Cảm hứng thiết kế | Lấy cảm hứng từ phong cách công sở hiện đại tối giản, đề cao sự thanh lịch, nhẹ nhàng và tinh tế trong từng đường nét,Gam màu Xanh nhạt có họa tiết kẻ chìm mang cảm giác dịu mát và chuyên nghiệp | |
| Tinh thần sản phẩm (3-5 từ khóa) | Thanh lịch Tối giản Hiện đại Nhẹ nhàng | |
| Thông điệp chính | Vẻ đẹp công sở tinh tế, giúp người mặc tự tin và chuyên nghiệp trong mọi khoảnh khắc thường ngày. | |
| Hình ảnh người mặc hướng tới | Thiết kế dành cho phụ nữ công sở, tôn lên vẻ thanh lịch và chỉn chu nơi công sở | |
| Dịp sử dụng chính | Đi làm hàng ngày Đi chơi | |
| III. KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU | ||
| Độ tuổi | 30 - 45t | |
| Nghề nghiệp/ môi trường sử dụng | Nhân viên văn phòng, khối hành chính ,dịch vụ. | |
| Phong cách sống | Tinh tế và chỉnh chu, nhưng không gò bó , luôn linh hoạt trong nhịp sống hiện đại. | |
| Vóc dáng phù hợp | Phù hợp nhiều vóc dáng | |
| Không khuyến nghị cho | Không có | |
| IV. FORM DÁNG & CẤU TRÚC | ||
| Form dáng | phom suông rộng giúp che khuyết điểm và tạo cảm giác thon gọn | |
| Độ ôm | Không ôm | |
| Độ dài tổng thể | Dài ngang hông với chiều cao trung bình | |
| Chi tiết cắt may nổi bật | Các đường may tinh tế sắc nét đối kẻ, các đường diễu êm phẳng không nhăn Hoàn thiện kỹ thuật cao, hạn chế nhăn và bai dão, phù hợp tiêu chuẩn áo sơ mi công sở. | |
| Tôn dáng | Thiết kế hướng đến sự thanh lịch .Tôn lên vóc dáng gọn gàng cho mọi quý cô | |
| Che khuyết điểm | Thiết kế suông rộng giúp che đi khuyết điểm vòng eo, vòng hông trông thon gọn hơn. | |
| V. CHẤT LIỆU & TRẢI NGHIỆM | ||
| Tên vải | Cotton | |
| Thành phần vải (%) | 100% cotton | |
| Độ dày | Mỏng vừa | |
| Độ co giãn (0-5) | 1/5 | |
| Độ thoáng khí (0-5) | 5/5 | |
| Cảm giác khi mặc | Mềm mại, nhẹ, thoáng mát; bề mặt vải mịn, ít nhăn, tạo cảm giác thoải mái khi mặc | |
| Thời tiết phù hợp | Xuân Hè - Đầu thu | |
| VI. LỢI ÍCH THỰC TẾ | ||
| Lợi ịch 1 | Thoáng mát - năng động- tiện lợi | |
| Lợi ích 2 | Dễ phối đồ- Gọn gàng- Dùng nhiều hoàn cảnh | |
| Lợi ích 3 | Thoải mái suốt ngày dài | |
| VII. MÀU SẮC - SIZE - FITTING | ||
| Màu sắc | #AD195(kẻ xanh) | |
| Màu sắc chủ lực | kẻ Xanh | |
| Size có | XS-S-M-L-XL-XXL | |
| Khuyến nghị chọn size | Theo thông số vòng ngực, rộng vai | |
| Lưu ý size | Không nên chọn size quá lớn so với cơ thể. | |
| VIII. GỢI Ý PHỐI ĐỒ & COMBO | ||
| Phối đi làm | Áo sơ mi kẻ xanh pastel + quần âu trắng/kem dáng đứng. Kết hợp giày cao gót mũi nhọn, túi sách | |
| Phối đi chơi | Quần culottes hoặc chân váy midi màu trung tính. Phối cùng giày bệt, hoặc sandal quai mảnh,túi đeo chéo nhỏ | |
| Phối đi sự kiện | Không khuyến nghị | |
| Sản phẩm upsell | Quần âu - quần jean - kaki - chân váy - blazer | |
| IX. ĐIỂM KHÁC BIỆT & LÝ DO GIÁ | ||
| Điểm khác biệt | Thiết kế tối giản nhưng tinh tế, chú trọng phom dáng xuông rộng tôn dáng. Màu sắc thanh lịch, dễ phối, phù hợp nhiều độ tuổi công sở. Chất liệu nhẹ, thoáng, mặc thoải mái suốt ngày dài. | |
| Lý do giá | Sản phẩm có thiết kế linh hoạt - chất liệu kẻ vân chìm tinh tế. | |
| X. HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN | ||
| Cách giặt | Giặt tay hoặc giặt máy nhẹ.Nhiệt độ nước dưới 30°C | |
| Cách ủi | Ủi ở nhiệt độ trung bình (110–130°C) | |
| Lưu ý đặc biệt | Không vắt xoắn mạnh Không phơi dưới nắng gắt trực tiếp. | |
| XI. CÂU NÓI CHỐT ĐINH | ||
| Câu chốt đề xuất | "Áo sơ mi dáng suông sự lựa chọn thoải mái tự tin và phóng khoáng" | |
| XII. DỮ LIỆU PHỤC VỤ AI | ||
| Tag sản phẩm | Áo sơ mi nữ công sở | |
| Mức độ lịch sự (1-5) | 4/5 | |
| Mức độ thoải mái (1-5) | 4/5 | |
| Mức độ dễ phối (1-5) | 5/5 | |
| Ưu tiên bán/ upsell | Cao / Quần, chân váy kaki, jeans, legging | |
Có đánh giá trên sản phẩm “Sơ mi nữ dài tay May 10 mã 010226111 AD195”
Dịch